Từ vựng tiếng Nhật ngành điện – 150 từ chủ đề Vật liệu điện

Danh mục bài viết

1. Giới thiệu Từ vựng tiếng Nhật ngành điện phần Vật liệu điện

Đây là phần mở đầu trong danh danh sách tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật ngành điện được sử dụng nhiều nhất. Mỗi từ vựng sẽ có kanji, cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt. Phần này trình bày về các từ vựng liên quan tới dây dẫn, vật liệu cách điện.

1. Từ vựng Vật liệu điện 0 – 50

STT Từ vựng Cách đọc Nghĩa tiếng Việt
1 2種ビニル絶縁電線 にしゅびにるぜつえんでんせん Dây cách điện vỏ bọc bằng nhựa   vinyl loại 2
2 CCPケーブル しーしーぴーけーぶる Cáp truyền thông(điện thoại)   loại có nhiều màu
3 CPEV しーぴーいーぶい Dây cáp điện thoại,truyền dữ   liệu (độ bền cao)
4 CVCF しーぶいしーえふ Là thiết bị cung cấp nguồn điện   xoay chiều ổn định
     (điện áp,tần số) thiết bị phụ tải khi xảy ra mất điện hay sụt áp.
5 CV しーぶい Cáp CV (Cáp bọc bằng nhựa polyetylen)
6 CVQケーブル しーぶいきゅー Cáp CVQ (lõi cáp CVQ được kết   hợp từ cáp CV)
7 Fケーブル えふけーぶる Cáp F (Loại cáp phổ biến được   dùng trong hệ thống điện trong nhà gồm 3 lọai 1.6mm , 2.0mm ,2.6mm)
8 HIVケーブル えいちあいぶい HIV cáp dùng phổ biến trong nhà   khả năng chịu nhiệt cao hơn cáp IV
9 IVケーブル あいぶい IV cáp dùng phổ biến trong   nhà
10 KGB けーじーびー KGB cáp chịu nhiệt tốt từ -30   đến 180 độ C
11 LCX えるしーえっくす LCX Cáp đồng trục làm dây nói   ăng ten,mạng lan
12 MIケーブル えむあいけーぶる Cáp MI sử dụng trong môi trường   khắc nhiệt có khả năng chịu ăn mòn nhiệt độ cao.Sử dụng trong các ứng dụng có   rủi ro hoặc không thể thay thế như nhà máy điện hạt nhân..
13 OC,OE,O電線(高圧配電線用) おーしーでんせん Dùng trong hệ thống phân phối   điện cao áp (6.6kV)
14 OW電線 おーだぶりゅーでんせん Dây hạ áp (dây nối giữa các cột   điện, không dùng trong nhà)
15 DV電線 でいーぶいでんせん Dây nối từ cột điện tới tòa nhà
16 SVケーブル えすぶいけーぶる Cáp SV
17 Sより えすより Dây cáp xoắn kiểu S
18 Zより ぜっとより Dây cáp xoắn kiểu Z
19 アーク短絡 あーくらんらく Ngắn mạch
20 圧縮接続 あっしゅくせつぞく Nối dây kiểu nén
21 屋外電線路 おくがいでんせんろ Đường dây điện ngoài trời
22 屋外配線 おくがいはいせん Hệ thống dây điện ngoài trời
23 屋外用ビニル絶縁電線 おくがいようびにるぜつえんでんせん Dây dẫn điện ngoài trời
24 屋内配線 おくないはいせん Hệ thống dây điện trong nhà
25 鬼より銅線(避雷針) おによりどうせん Lõi dây điện bằng đồng (dùng làm cột thu lôi,dây dẫn cột thu   lôi)
26 温水床暖房 おんすいゆかだんぼう Hệ thống sưởi sàn
27 架橋ポリエチレン絶縁ビニルシースケーブル かきょうぽりえちれんぜつえんびにるしーすけーぶる Cáp bọc cách điện bằng   polyethylene
28 カッドより線 かっどよりせん Dây cáp 4 sợi
29 可とうケーブル かとうけーぶる Ống đi dây
30 可とう導帯 かとうどうたい Dải dẫn có tính linh hoạt cao   được sử dụng trong các hệ thống điện yêu cầu uốn xoắn phức tạp
31 可とうより線 かとうよりせん Dây cáp điện mềm (nhiều sợi)
32 幹線 かんせん đường dây chính (nối từ máy biến   áp đến bảng điện phân phối,bảng điện điều khiển)
33 基底温度 きていおんど Nhiệt độ tiêu chuẩn (nhiệt độ   tại nơi đặt thiết bị, dây cáp điện)
34 き電線 きでんせん Cáp feeder (dây cáp trên không   cấp nguồn điện cho tàu điện)
35 キャブタイヤケーブル きゃぷたいやけーぶる Dùng cho thiết bị nguồn điện   600V trở xuống (thường được sử dụng cấp nguồn cho thiết bị di động như thang   máy… những nơi khắc nhiệt bụi,hơi   nước,dễ cháy,trong tàu thủy, cáp có độ bền cao)
36 キャブタイヤコード (VCTF) きゃぷたいやこーど Nguồn AC 300V trở xuống. Dây   (VCTF) có tính linh hoạt cao, khả năng chống nước, chịu nhiệt và khả năng làm   việc, chủ yếu được sử dụng để đi dây   thiết bị tự động cấp nguồ cho các thiết bị di động.
37 給電線 きゅうでんせん Dây cáp tín hiệu
38 キンク きんく Dây dẫn bị xoắn
39 クロスボンド方式 くろすぼんどほうしき Hệ thống liên kết chéo
40 ケーブル けーぶる Cáp
41 ケーブル標識シート けーぶるひょうしきしーと Dây màu dùng để đánh dấu vị trí   dây cáp điện dưới lòng đất,nơi nguy hiểm
42 ケーブルヘッド けーぶるへっど dây cáp kéo từ đường dây cao áp   xuống phía sơ cấp của máy biến áp
43 けい素ゴム絶縁ガラス編組電線 けいそごむぜつえんがらすへんそでんせん Dây bện cao su silicon cách điện
44 コード こーど Dây điện có đầu nối là các Jack   cắm cố định
45 高圧 こうあつ Điện áp cao
46 高圧機器内配線用電線 こうあつききないはいせんようでんせん Dây nối cho thiết bị điện cao   thế
47 高圧絶縁電線 こうあつぜつえんでんせん Dây cách điện cao thế
48 高圧引下用絶縁電線 こうあつひきさげようぜつえんでんせん Dây cách điện để kéo điện cao   thế
49 硬銅線 こうどうせん Dây đồng cứng

2. Từ vựng Vật liệu điện 51 – 100

STT Từ vựng Cách đọc Nghĩa tiếng Việt
50 構内ケーブル こうないけーぶる Cáp cơ sở
51 心線 しんせん Lõi dây điện
52 コネクタ こねくた Kết nối
53 コネクタ接続 こねくたせつぞく Đầu nối dây điện
54 コンパウンド こんぱうんど Hợp chất
55 シールド線 しーるどせん Cáp có nhiều lõi được bảo vệ bởi   lưới kim loại nhằm giảm nhiễu
56 自己融着性絶縁テープ じこゆうちゃくせいぜつえんてーぷ Băng dính cách điện
57 弱電流電線 じゃくでんりゅうでんせん Dây điện có cường độ dòng điện   yếu dùng trong truyền thông,báo cháy
58 ジャンパ じゃんぱ Kết nối nhảy trong bảng mạch   điện tử
59 集合より線 しゅうごうよりせん Đặt sợi
60 終端接続 しゅうたんせつぞく Dây có đầu cốt nối
61 シングルモード光ファイバ しんぐるもーどひかりふぁいば Cáp quang đơn mode
62 信号ケーブル しんごうけーぶる Cáp tín hiệu
63 垂直ケーブル すいちょくけーぶる Cáp dọc
64 ステップインデックス形光ファイバ すてっぷいんでっくすけい ひかりふぁいば Cấu tạo sợi cáp quang
65 ストレスコーン すとれすこーん Cấu tạo hình nón (tránh sự phóng   điện giữa các pha)
66 スリーブ接続 すりーぶせつぞく Đầu cos nối dây điện
67 制御線 せいぎょせん Dây điều khiển
68 制御用ケーブル せいぎょようけーぶる Cáp điều khiển
69 成形より線 せいけいよりせん Cáp mạng đúc sẵn
70 絶縁電線 ぜつえんでんせん Dây cách điện
71 絶縁トロリー線 ぜつえんとろりーせん Ray cung cấp điện
72 絶縁ワニス ぜつえんわにす Véc ni (dầu) cách điện
73 接触電線 せっしょくでんせん Dây tiếp xúc
74 選択遮断 せんたくしゃだん Sự cắt điện có chọn lọc (loại bỏ   mạch điện bị sự cố)
75 素線 そせん Lõi dây điện
76 ダークファイバー だーくふぁいばー Sợi tối (sợi dây cáp quang nhưng   ko được sử dụng)
77 耐火電線 たいかでんせん Cáp điện chống cháy
78 対地静電容量 たいちせいでんようりょう Điện dung mặt đất
79 耐熱電線 たいねつでんせん Dây điện chịu nhiệt
80 耐熱配線 たいねつはいせん Mắc điện chịu nhiệt
81 耐熱ビニル絶縁電線 たいねつびにるぜつえんでんせん Dây cách điện vinyl chịu nhiệt
82 対よりケーブル たいよりけーぶる Cáp xoắn
83 対より線 たいよりせん Dây xoắn
84 端末処理 たんまつしょり Quá trình chỉnh sửa để dây cáp   có thể phát huy tác dụng
85 地上電線路 ちじょうでんせんろ Đường dây điện trên cao
86 直接埋設式 ちょくせつまいせつしき Cáp đặt dưới lòng đất
87 直線接続 ちょくせんせつぞく Kết nối kiểu đường thẳng
88 ツイストペアケーブル ついすとぺあけーぶる Cáp xoắn đôi
89 通信用ケーブル つうしんようけーぶる Cáp truyền thông
90 テレビジョン受信用同軸ケーブル てれびじょんじゅしんようどうじくけーぶる Cáp đồng trục để thu sóng truyền   hình
91 電球線 でんきゅうせん Dây bóng đèn
92 電車線 でんしゃせん Đường ray tàu
93 電車路線 でんしゃろせん Tuyến đường sắt
94 電線 でんせん Dây điện
95 電線コネクタ でんせんこねくた Đầu nối dây
96 電線接続 でんせんせつぞく Kết nối điện
97 電線類地中化 でんせんるいちちゅうか Đặt cáp phân phối điện ngầm
98 電線路 でんせんろ Đường dây điện
99 伝送路 でんそうろ Đường truyền
100 銅帯 どうたい Thanh đồng

3. Từ vựng Vật liệu điện 101 – 150

STT Từ vựng Cách đọc Nghĩa tiếng Việt
100 銅帯 どうたい Thanh đồng
101 同軸ケーブル どうじくけーぶる Cáp đồng trục
102 同心より線 どうしんよりせん Cáp đồng tâm
103 導体 どうたい Chất dẫn điện
104 導体最高許容温度 どうたいさいこうきょようおんど Nhiệt độ dây dẫn tối đa cho phép
105 特性インピーダンス とくせいいんぴーだんす Trở kháng đặc tính
106 トロリーバスダクト とろりーばすだくと Hệ thống dẫn busway - busduct
107 ネオン電線 ねおんでんせん Dây điện neon
108 ねじ込形電線コネクタ ねじこみけいでんせんこねくた Cút nối dây điện kiểu xoắn
109 バインド線 ばいんどせん Dây buộc lõi thép vỏ nhựa
110 バスダクト ばすだくと Hệ thống thanh dẫn điện busduct
111 裸電線 はだかでんせん Dây điện trần
112 光ケーブル ひかりけーぶる Cáp quang
113 光ファイバーケーブル ひかりふぁいばーけーぶる Cáp quang Fiber
114 引込口 ひきこみぐち Đầu vào
115 引込線 ひきこみせん Đường dây dẫn
116 引込線取付点 ひきこみせんとりつけてん Điểm gắn dây dẫn
117 引込用ビニル絶縁電線 ひきこみようびにるぜつえんでんせん Dây dẫn nhựa cách điện
118 引下げ導線 ひきさげどうせん Dây dẫn (nối từ cột thu lôi   xuống đất)
119 非シールド対より線 ひしーるどたいよりせん Đây là một trong những phân loại   của dây bện (dây được làm bằng cách xoắn hai dây đồng thành một dây), và nó   là dây bện có phần dây đồng không được bảo vệ bằng lá nhôm. Hay còn được gọi   tắt là UTP
120 ビニル絶縁電線 びにるぜつえんでんせん Cáp cách điện vinyl
121 ビニル絶縁ビニルシースケーブル びにるぜつえんびにるしーすけーぶる Cáp dẫn điện vỏ bằng nhựa cách   nhiệt
122 表示線継電方式 ひょうじせんけいでんほうしき Hệ thống bảng hướng dẫn cách đi   dây điện
123 フィーダバスダクト ふぃーだばすだくと Feeder busduct
124 複合ケーブル ふくごうけーぶる Cáp điện nhiều lõi
125 複式配線 ふくしきはいせん Ổ cắm đôi
126 プラグインバスダクト ぷらぐいんばすだくと Plug-in busduct
127 フラットケーブル ふらっとけーぶる Cáp ruy băng
128 フロアヒーティング ふろあひーてぃんぐ Sàn sưởi ấm
129 分岐接続 ぶんきせつぞく Kết nối phân nhánh
130 分岐線 ぶんきせん Dây phân nhánh
131 ペア線 ぺあせん Dây điện đôi
132 平衡対ケーブル へいこうついけーぶる Cặp dây cân bằng
133 補償導線 ほしょうどうせん Dây dẫn bù
134 ボンディング ぼんでぃんぐ Hệ thống điện bonding
135 ボンド線 ぼんどせん Dây trần không có lớp cách điện
136 マイクロホンコード まいくろほんこーど Dây micro
137 巻線 まきせん Cuộn cáp trong động cơ, máy biến   áp
138 マルチモード光ファイバー まるちもーどひかりふぁいばー Sợi quang đa mode
139 水トリー みずとりー Hiện tượng phóng điện hồ quang
140 屋側電線路 おくそくでんせんろ Đường dây điện phía ngoài
141 屋側配線 おくそくはいせん Dây điện đi trong nhà
142 軟銅線 なんどうせん Dây đồng trần
143 融着接続 ゆちゃくせつぞく Hàn nối cáp quang
144 床暖房 ゆかだんぼう Sàn sưởi ấm
145 より合わせの方向 よりあわせのほうこう Hướng xoắn
146 ルーフヒーティング るーふひーてぃんぐ Trần sưởi
147 連接引込線 れんせつひきこみせん Dây dẫn kết nối
148 ロードヒーティング ろーどひーてぃんぐ Đường có hệ thống sưởi (tránh   tuyết đọng quá nhiều gây trơn trượt vào mùa đông)
149 漏えい同軸ケーブル ろうえいどうじくけーぶる Dây cáp đầu dò đồng trục
150 露出配線 ろしゅつはいせん Hệ thống điện lộ thiên (không âm   tường)

Trên đây là tổng hợp danh sách các từ vựng tiếng Nhật ngành Điện về dây dẫn và cách điện, các bạn có thể xem các chủ đề khác theo các bài phía dưới.

Từ vựng tiếng Nhật ngành điện – 150 từ chủ đề Vật liệu điện

Nội dung trong trang

1. Giới thiệu Từ vựng tiếng Nhật ngành điện phần Vật liệu điện

Đây là phần mở đầu trong danh danh sách tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật ngành điện được sử dụng nhiều nhất. Mỗi từ vựng sẽ có kanji, cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt. Phần này trình bày về các từ vựng liên quan tới dây dẫn, vật liệu cách điện.

1. Từ vựng Vật liệu điện 0 – 50

STT Từ vựng Cách đọc Nghĩa tiếng Việt
1 2種ビニル絶縁電線 にしゅびにるぜつえんでんせん Dây cách điện vỏ bọc bằng nhựa   vinyl loại 2
2 CCPケーブル しーしーぴーけーぶる Cáp truyền thông(điện thoại)   loại có nhiều màu
3 CPEV しーぴーいーぶい Dây cáp điện thoại,truyền dữ   liệu (độ bền cao)
4 CVCF しーぶいしーえふ Là thiết bị cung cấp nguồn điện   xoay chiều ổn định
     (điện áp,tần số) thiết bị phụ tải khi xảy ra mất điện hay sụt áp.
5 CV しーぶい Cáp CV (Cáp bọc bằng nhựa polyetylen)
6 CVQケーブル しーぶいきゅー Cáp CVQ (lõi cáp CVQ được kết   hợp từ cáp CV)
7 Fケーブル えふけーぶる Cáp F (Loại cáp phổ biến được   dùng trong hệ thống điện trong nhà gồm 3 lọai 1.6mm , 2.0mm ,2.6mm)
8 HIVケーブル えいちあいぶい HIV cáp dùng phổ biến trong nhà   khả năng chịu nhiệt cao hơn cáp IV
9 IVケーブル あいぶい IV cáp dùng phổ biến trong   nhà
10 KGB けーじーびー KGB cáp chịu nhiệt tốt từ -30   đến 180 độ C
11 LCX えるしーえっくす LCX Cáp đồng trục làm dây nói   ăng ten,mạng lan
12 MIケーブル えむあいけーぶる Cáp MI sử dụng trong môi trường   khắc nhiệt có khả năng chịu ăn mòn nhiệt độ cao.Sử dụng trong các ứng dụng có   rủi ro hoặc không thể thay thế như nhà máy điện hạt nhân..
13 OC,OE,O電線(高圧配電線用) おーしーでんせん Dùng trong hệ thống phân phối   điện cao áp (6.6kV)
14 OW電線 おーだぶりゅーでんせん Dây hạ áp (dây nối giữa các cột   điện, không dùng trong nhà)
15 DV電線 でいーぶいでんせん Dây nối từ cột điện tới tòa nhà
16 SVケーブル えすぶいけーぶる Cáp SV
17 Sより えすより Dây cáp xoắn kiểu S
18 Zより ぜっとより Dây cáp xoắn kiểu Z
19 アーク短絡 あーくらんらく Ngắn mạch
20 圧縮接続 あっしゅくせつぞく Nối dây kiểu nén
21 屋外電線路 おくがいでんせんろ Đường dây điện ngoài trời
22 屋外配線 おくがいはいせん Hệ thống dây điện ngoài trời
23 屋外用ビニル絶縁電線 おくがいようびにるぜつえんでんせん Dây dẫn điện ngoài trời
24 屋内配線 おくないはいせん Hệ thống dây điện trong nhà
25 鬼より銅線(避雷針) おによりどうせん Lõi dây điện bằng đồng (dùng làm cột thu lôi,dây dẫn cột thu   lôi)
26 温水床暖房 おんすいゆかだんぼう Hệ thống sưởi sàn
27 架橋ポリエチレン絶縁ビニルシースケーブル かきょうぽりえちれんぜつえんびにるしーすけーぶる Cáp bọc cách điện bằng   polyethylene
28 カッドより線 かっどよりせん Dây cáp 4 sợi
29 可とうケーブル かとうけーぶる Ống đi dây
30 可とう導帯 かとうどうたい Dải dẫn có tính linh hoạt cao   được sử dụng trong các hệ thống điện yêu cầu uốn xoắn phức tạp
31 可とうより線 かとうよりせん Dây cáp điện mềm (nhiều sợi)
32 幹線 かんせん đường dây chính (nối từ máy biến   áp đến bảng điện phân phối,bảng điện điều khiển)
33 基底温度 きていおんど Nhiệt độ tiêu chuẩn (nhiệt độ   tại nơi đặt thiết bị, dây cáp điện)
34 き電線 きでんせん Cáp feeder (dây cáp trên không   cấp nguồn điện cho tàu điện)
35 キャブタイヤケーブル きゃぷたいやけーぶる Dùng cho thiết bị nguồn điện   600V trở xuống (thường được sử dụng cấp nguồn cho thiết bị di động như thang   máy… những nơi khắc nhiệt bụi,hơi   nước,dễ cháy,trong tàu thủy, cáp có độ bền cao)
36 キャブタイヤコード (VCTF) きゃぷたいやこーど Nguồn AC 300V trở xuống. Dây   (VCTF) có tính linh hoạt cao, khả năng chống nước, chịu nhiệt và khả năng làm   việc, chủ yếu được sử dụng để đi dây   thiết bị tự động cấp nguồ cho các thiết bị di động.
37 給電線 きゅうでんせん Dây cáp tín hiệu
38 キンク きんく Dây dẫn bị xoắn
39 クロスボンド方式 くろすぼんどほうしき Hệ thống liên kết chéo
40 ケーブル けーぶる Cáp
41 ケーブル標識シート けーぶるひょうしきしーと Dây màu dùng để đánh dấu vị trí   dây cáp điện dưới lòng đất,nơi nguy hiểm
42 ケーブルヘッド けーぶるへっど dây cáp kéo từ đường dây cao áp   xuống phía sơ cấp của máy biến áp
43 けい素ゴム絶縁ガラス編組電線 けいそごむぜつえんがらすへんそでんせん Dây bện cao su silicon cách điện
44 コード こーど Dây điện có đầu nối là các Jack   cắm cố định
45 高圧 こうあつ Điện áp cao
46 高圧機器内配線用電線 こうあつききないはいせんようでんせん Dây nối cho thiết bị điện cao   thế
47 高圧絶縁電線 こうあつぜつえんでんせん Dây cách điện cao thế
48 高圧引下用絶縁電線 こうあつひきさげようぜつえんでんせん Dây cách điện để kéo điện cao   thế
49 硬銅線 こうどうせん Dây đồng cứng

2. Từ vựng Vật liệu điện 51 – 100

STT Từ vựng Cách đọc Nghĩa tiếng Việt
50 構内ケーブル こうないけーぶる Cáp cơ sở
51 心線 しんせん Lõi dây điện
52 コネクタ こねくた Kết nối
53 コネクタ接続 こねくたせつぞく Đầu nối dây điện
54 コンパウンド こんぱうんど Hợp chất
55 シールド線 しーるどせん Cáp có nhiều lõi được bảo vệ bởi   lưới kim loại nhằm giảm nhiễu
56 自己融着性絶縁テープ じこゆうちゃくせいぜつえんてーぷ Băng dính cách điện
57 弱電流電線 じゃくでんりゅうでんせん Dây điện có cường độ dòng điện   yếu dùng trong truyền thông,báo cháy
58 ジャンパ じゃんぱ Kết nối nhảy trong bảng mạch   điện tử
59 集合より線 しゅうごうよりせん Đặt sợi
60 終端接続 しゅうたんせつぞく Dây có đầu cốt nối
61 シングルモード光ファイバ しんぐるもーどひかりふぁいば Cáp quang đơn mode
62 信号ケーブル しんごうけーぶる Cáp tín hiệu
63 垂直ケーブル すいちょくけーぶる Cáp dọc
64 ステップインデックス形光ファイバ すてっぷいんでっくすけい ひかりふぁいば Cấu tạo sợi cáp quang
65 ストレスコーン すとれすこーん Cấu tạo hình nón (tránh sự phóng   điện giữa các pha)
66 スリーブ接続 すりーぶせつぞく Đầu cos nối dây điện
67 制御線 せいぎょせん Dây điều khiển
68 制御用ケーブル せいぎょようけーぶる Cáp điều khiển
69 成形より線 せいけいよりせん Cáp mạng đúc sẵn
70 絶縁電線 ぜつえんでんせん Dây cách điện
71 絶縁トロリー線 ぜつえんとろりーせん Ray cung cấp điện
72 絶縁ワニス ぜつえんわにす Véc ni (dầu) cách điện
73 接触電線 せっしょくでんせん Dây tiếp xúc
74 選択遮断 せんたくしゃだん Sự cắt điện có chọn lọc (loại bỏ   mạch điện bị sự cố)
75 素線 そせん Lõi dây điện
76 ダークファイバー だーくふぁいばー Sợi tối (sợi dây cáp quang nhưng   ko được sử dụng)
77 耐火電線 たいかでんせん Cáp điện chống cháy
78 対地静電容量 たいちせいでんようりょう Điện dung mặt đất
79 耐熱電線 たいねつでんせん Dây điện chịu nhiệt
80 耐熱配線 たいねつはいせん Mắc điện chịu nhiệt
81 耐熱ビニル絶縁電線 たいねつびにるぜつえんでんせん Dây cách điện vinyl chịu nhiệt
82 対よりケーブル たいよりけーぶる Cáp xoắn
83 対より線 たいよりせん Dây xoắn
84 端末処理 たんまつしょり Quá trình chỉnh sửa để dây cáp   có thể phát huy tác dụng
85 地上電線路 ちじょうでんせんろ Đường dây điện trên cao
86 直接埋設式 ちょくせつまいせつしき Cáp đặt dưới lòng đất
87 直線接続 ちょくせんせつぞく Kết nối kiểu đường thẳng
88 ツイストペアケーブル ついすとぺあけーぶる Cáp xoắn đôi
89 通信用ケーブル つうしんようけーぶる Cáp truyền thông
90 テレビジョン受信用同軸ケーブル てれびじょんじゅしんようどうじくけーぶる Cáp đồng trục để thu sóng truyền   hình
91 電球線 でんきゅうせん Dây bóng đèn
92 電車線 でんしゃせん Đường ray tàu
93 電車路線 でんしゃろせん Tuyến đường sắt
94 電線 でんせん Dây điện
95 電線コネクタ でんせんこねくた Đầu nối dây
96 電線接続 でんせんせつぞく Kết nối điện
97 電線類地中化 でんせんるいちちゅうか Đặt cáp phân phối điện ngầm
98 電線路 でんせんろ Đường dây điện
99 伝送路 でんそうろ Đường truyền
100 銅帯 どうたい Thanh đồng

3. Từ vựng Vật liệu điện 101 – 150

STT Từ vựng Cách đọc Nghĩa tiếng Việt
100 銅帯 どうたい Thanh đồng
101 同軸ケーブル どうじくけーぶる Cáp đồng trục
102 同心より線 どうしんよりせん Cáp đồng tâm
103 導体 どうたい Chất dẫn điện
104 導体最高許容温度 どうたいさいこうきょようおんど Nhiệt độ dây dẫn tối đa cho phép
105 特性インピーダンス とくせいいんぴーだんす Trở kháng đặc tính
106 トロリーバスダクト とろりーばすだくと Hệ thống dẫn busway - busduct
107 ネオン電線 ねおんでんせん Dây điện neon
108 ねじ込形電線コネクタ ねじこみけいでんせんこねくた Cút nối dây điện kiểu xoắn
109 バインド線 ばいんどせん Dây buộc lõi thép vỏ nhựa
110 バスダクト ばすだくと Hệ thống thanh dẫn điện busduct
111 裸電線 はだかでんせん Dây điện trần
112 光ケーブル ひかりけーぶる Cáp quang
113 光ファイバーケーブル ひかりふぁいばーけーぶる Cáp quang Fiber
114 引込口 ひきこみぐち Đầu vào
115 引込線 ひきこみせん Đường dây dẫn
116 引込線取付点 ひきこみせんとりつけてん Điểm gắn dây dẫn
117 引込用ビニル絶縁電線 ひきこみようびにるぜつえんでんせん Dây dẫn nhựa cách điện
118 引下げ導線 ひきさげどうせん Dây dẫn (nối từ cột thu lôi   xuống đất)
119 非シールド対より線 ひしーるどたいよりせん Đây là một trong những phân loại   của dây bện (dây được làm bằng cách xoắn hai dây đồng thành một dây), và nó   là dây bện có phần dây đồng không được bảo vệ bằng lá nhôm. Hay còn được gọi   tắt là UTP
120 ビニル絶縁電線 びにるぜつえんでんせん Cáp cách điện vinyl
121 ビニル絶縁ビニルシースケーブル びにるぜつえんびにるしーすけーぶる Cáp dẫn điện vỏ bằng nhựa cách   nhiệt
122 表示線継電方式 ひょうじせんけいでんほうしき Hệ thống bảng hướng dẫn cách đi   dây điện
123 フィーダバスダクト ふぃーだばすだくと Feeder busduct
124 複合ケーブル ふくごうけーぶる Cáp điện nhiều lõi
125 複式配線 ふくしきはいせん Ổ cắm đôi
126 プラグインバスダクト ぷらぐいんばすだくと Plug-in busduct
127 フラットケーブル ふらっとけーぶる Cáp ruy băng
128 フロアヒーティング ふろあひーてぃんぐ Sàn sưởi ấm
129 分岐接続 ぶんきせつぞく Kết nối phân nhánh
130 分岐線 ぶんきせん Dây phân nhánh
131 ペア線 ぺあせん Dây điện đôi
132 平衡対ケーブル へいこうついけーぶる Cặp dây cân bằng
133 補償導線 ほしょうどうせん Dây dẫn bù
134 ボンディング ぼんでぃんぐ Hệ thống điện bonding
135 ボンド線 ぼんどせん Dây trần không có lớp cách điện
136 マイクロホンコード まいくろほんこーど Dây micro
137 巻線 まきせん Cuộn cáp trong động cơ, máy biến   áp
138 マルチモード光ファイバー まるちもーどひかりふぁいばー Sợi quang đa mode
139 水トリー みずとりー Hiện tượng phóng điện hồ quang
140 屋側電線路 おくそくでんせんろ Đường dây điện phía ngoài
141 屋側配線 おくそくはいせん Dây điện đi trong nhà
142 軟銅線 なんどうせん Dây đồng trần
143 融着接続 ゆちゃくせつぞく Hàn nối cáp quang
144 床暖房 ゆかだんぼう Sàn sưởi ấm
145 より合わせの方向 よりあわせのほうこう Hướng xoắn
146 ルーフヒーティング るーふひーてぃんぐ Trần sưởi
147 連接引込線 れんせつひきこみせん Dây dẫn kết nối
148 ロードヒーティング ろーどひーてぃんぐ Đường có hệ thống sưởi (tránh   tuyết đọng quá nhiều gây trơn trượt vào mùa đông)
149 漏えい同軸ケーブル ろうえいどうじくけーぶる Dây cáp đầu dò đồng trục
150 露出配線 ろしゅつはいせん Hệ thống điện lộ thiên (không âm   tường)

Trên đây là tổng hợp danh sách các từ vựng tiếng Nhật ngành Điện về dây dẫn và cách điện, các bạn có thể xem các chủ đề khác theo các bài phía dưới.

Từ vựng tiếng Nhật ngành điện – 150 từ chủ đề Vật liệu điện

Tóm tắt nội dung

1. Giới thiệu Từ vựng tiếng Nhật ngành điện phần Vật liệu điện

Đây là phần mở đầu trong danh danh sách tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật ngành điện được sử dụng nhiều nhất. Mỗi từ vựng sẽ có kanji, cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt. Phần này trình bày về các từ vựng liên quan tới dây dẫn, vật liệu cách điện.

1. Từ vựng Vật liệu điện 0 – 50

STT Từ vựng Cách đọc Nghĩa tiếng Việt
1 2種ビニル絶縁電線 にしゅびにるぜつえんでんせん Dây cách điện vỏ bọc bằng nhựa   vinyl loại 2
2 CCPケーブル しーしーぴーけーぶる Cáp truyền thông(điện thoại)   loại có nhiều màu
3 CPEV しーぴーいーぶい Dây cáp điện thoại,truyền dữ   liệu (độ bền cao)
4 CVCF しーぶいしーえふ Là thiết bị cung cấp nguồn điện   xoay chiều ổn định
     (điện áp,tần số) thiết bị phụ tải khi xảy ra mất điện hay sụt áp.
5 CV しーぶい Cáp CV (Cáp bọc bằng nhựa polyetylen)
6 CVQケーブル しーぶいきゅー Cáp CVQ (lõi cáp CVQ được kết   hợp từ cáp CV)
7 Fケーブル えふけーぶる Cáp F (Loại cáp phổ biến được   dùng trong hệ thống điện trong nhà gồm 3 lọai 1.6mm , 2.0mm ,2.6mm)
8 HIVケーブル えいちあいぶい HIV cáp dùng phổ biến trong nhà   khả năng chịu nhiệt cao hơn cáp IV
9 IVケーブル あいぶい IV cáp dùng phổ biến trong   nhà
10 KGB けーじーびー KGB cáp chịu nhiệt tốt từ -30   đến 180 độ C
11 LCX えるしーえっくす LCX Cáp đồng trục làm dây nói   ăng ten,mạng lan
12 MIケーブル えむあいけーぶる Cáp MI sử dụng trong môi trường   khắc nhiệt có khả năng chịu ăn mòn nhiệt độ cao.Sử dụng trong các ứng dụng có   rủi ro hoặc không thể thay thế như nhà máy điện hạt nhân..
13 OC,OE,O電線(高圧配電線用) おーしーでんせん Dùng trong hệ thống phân phối   điện cao áp (6.6kV)
14 OW電線 おーだぶりゅーでんせん Dây hạ áp (dây nối giữa các cột   điện, không dùng trong nhà)
15 DV電線 でいーぶいでんせん Dây nối từ cột điện tới tòa nhà
16 SVケーブル えすぶいけーぶる Cáp SV
17 Sより えすより Dây cáp xoắn kiểu S
18 Zより ぜっとより Dây cáp xoắn kiểu Z
19 アーク短絡 あーくらんらく Ngắn mạch
20 圧縮接続 あっしゅくせつぞく Nối dây kiểu nén
21 屋外電線路 おくがいでんせんろ Đường dây điện ngoài trời
22 屋外配線 おくがいはいせん Hệ thống dây điện ngoài trời
23 屋外用ビニル絶縁電線 おくがいようびにるぜつえんでんせん Dây dẫn điện ngoài trời
24 屋内配線 おくないはいせん Hệ thống dây điện trong nhà
25 鬼より銅線(避雷針) おによりどうせん Lõi dây điện bằng đồng (dùng làm cột thu lôi,dây dẫn cột thu   lôi)
26 温水床暖房 おんすいゆかだんぼう Hệ thống sưởi sàn
27 架橋ポリエチレン絶縁ビニルシースケーブル かきょうぽりえちれんぜつえんびにるしーすけーぶる Cáp bọc cách điện bằng   polyethylene
28 カッドより線 かっどよりせん Dây cáp 4 sợi
29 可とうケーブル かとうけーぶる Ống đi dây
30 可とう導帯 かとうどうたい Dải dẫn có tính linh hoạt cao   được sử dụng trong các hệ thống điện yêu cầu uốn xoắn phức tạp
31 可とうより線 かとうよりせん Dây cáp điện mềm (nhiều sợi)
32 幹線 かんせん đường dây chính (nối từ máy biến   áp đến bảng điện phân phối,bảng điện điều khiển)
33 基底温度 きていおんど Nhiệt độ tiêu chuẩn (nhiệt độ   tại nơi đặt thiết bị, dây cáp điện)
34 き電線 きでんせん Cáp feeder (dây cáp trên không   cấp nguồn điện cho tàu điện)
35 キャブタイヤケーブル きゃぷたいやけーぶる Dùng cho thiết bị nguồn điện   600V trở xuống (thường được sử dụng cấp nguồn cho thiết bị di động như thang   máy… những nơi khắc nhiệt bụi,hơi   nước,dễ cháy,trong tàu thủy, cáp có độ bền cao)
36 キャブタイヤコード (VCTF) きゃぷたいやこーど Nguồn AC 300V trở xuống. Dây   (VCTF) có tính linh hoạt cao, khả năng chống nước, chịu nhiệt và khả năng làm   việc, chủ yếu được sử dụng để đi dây   thiết bị tự động cấp nguồ cho các thiết bị di động.
37 給電線 きゅうでんせん Dây cáp tín hiệu
38 キンク きんく Dây dẫn bị xoắn
39 クロスボンド方式 くろすぼんどほうしき Hệ thống liên kết chéo
40 ケーブル けーぶる Cáp
41 ケーブル標識シート けーぶるひょうしきしーと Dây màu dùng để đánh dấu vị trí   dây cáp điện dưới lòng đất,nơi nguy hiểm
42 ケーブルヘッド けーぶるへっど dây cáp kéo từ đường dây cao áp   xuống phía sơ cấp của máy biến áp
43 けい素ゴム絶縁ガラス編組電線 けいそごむぜつえんがらすへんそでんせん Dây bện cao su silicon cách điện
44 コード こーど Dây điện có đầu nối là các Jack   cắm cố định
45 高圧 こうあつ Điện áp cao
46 高圧機器内配線用電線 こうあつききないはいせんようでんせん Dây nối cho thiết bị điện cao   thế
47 高圧絶縁電線 こうあつぜつえんでんせん Dây cách điện cao thế
48 高圧引下用絶縁電線 こうあつひきさげようぜつえんでんせん Dây cách điện để kéo điện cao   thế
49 硬銅線 こうどうせん Dây đồng cứng

2. Từ vựng Vật liệu điện 51 – 100

STT Từ vựng Cách đọc Nghĩa tiếng Việt
50 構内ケーブル こうないけーぶる Cáp cơ sở
51 心線 しんせん Lõi dây điện
52 コネクタ こねくた Kết nối
53 コネクタ接続 こねくたせつぞく Đầu nối dây điện
54 コンパウンド こんぱうんど Hợp chất
55 シールド線 しーるどせん Cáp có nhiều lõi được bảo vệ bởi   lưới kim loại nhằm giảm nhiễu
56 自己融着性絶縁テープ じこゆうちゃくせいぜつえんてーぷ Băng dính cách điện
57 弱電流電線 じゃくでんりゅうでんせん Dây điện có cường độ dòng điện   yếu dùng trong truyền thông,báo cháy
58 ジャンパ じゃんぱ Kết nối nhảy trong bảng mạch   điện tử
59 集合より線 しゅうごうよりせん Đặt sợi
60 終端接続 しゅうたんせつぞく Dây có đầu cốt nối
61 シングルモード光ファイバ しんぐるもーどひかりふぁいば Cáp quang đơn mode
62 信号ケーブル しんごうけーぶる Cáp tín hiệu
63 垂直ケーブル すいちょくけーぶる Cáp dọc
64 ステップインデックス形光ファイバ すてっぷいんでっくすけい ひかりふぁいば Cấu tạo sợi cáp quang
65 ストレスコーン すとれすこーん Cấu tạo hình nón (tránh sự phóng   điện giữa các pha)
66 スリーブ接続 すりーぶせつぞく Đầu cos nối dây điện
67 制御線 せいぎょせん Dây điều khiển
68 制御用ケーブル せいぎょようけーぶる Cáp điều khiển
69 成形より線 せいけいよりせん Cáp mạng đúc sẵn
70 絶縁電線 ぜつえんでんせん Dây cách điện
71 絶縁トロリー線 ぜつえんとろりーせん Ray cung cấp điện
72 絶縁ワニス ぜつえんわにす Véc ni (dầu) cách điện
73 接触電線 せっしょくでんせん Dây tiếp xúc
74 選択遮断 せんたくしゃだん Sự cắt điện có chọn lọc (loại bỏ   mạch điện bị sự cố)
75 素線 そせん Lõi dây điện
76 ダークファイバー だーくふぁいばー Sợi tối (sợi dây cáp quang nhưng   ko được sử dụng)
77 耐火電線 たいかでんせん Cáp điện chống cháy
78 対地静電容量 たいちせいでんようりょう Điện dung mặt đất
79 耐熱電線 たいねつでんせん Dây điện chịu nhiệt
80 耐熱配線 たいねつはいせん Mắc điện chịu nhiệt
81 耐熱ビニル絶縁電線 たいねつびにるぜつえんでんせん Dây cách điện vinyl chịu nhiệt
82 対よりケーブル たいよりけーぶる Cáp xoắn
83 対より線 たいよりせん Dây xoắn
84 端末処理 たんまつしょり Quá trình chỉnh sửa để dây cáp   có thể phát huy tác dụng
85 地上電線路 ちじょうでんせんろ Đường dây điện trên cao
86 直接埋設式 ちょくせつまいせつしき Cáp đặt dưới lòng đất
87 直線接続 ちょくせんせつぞく Kết nối kiểu đường thẳng
88 ツイストペアケーブル ついすとぺあけーぶる Cáp xoắn đôi
89 通信用ケーブル つうしんようけーぶる Cáp truyền thông
90 テレビジョン受信用同軸ケーブル てれびじょんじゅしんようどうじくけーぶる Cáp đồng trục để thu sóng truyền   hình
91 電球線 でんきゅうせん Dây bóng đèn
92 電車線 でんしゃせん Đường ray tàu
93 電車路線 でんしゃろせん Tuyến đường sắt
94 電線 でんせん Dây điện
95 電線コネクタ でんせんこねくた Đầu nối dây
96 電線接続 でんせんせつぞく Kết nối điện
97 電線類地中化 でんせんるいちちゅうか Đặt cáp phân phối điện ngầm
98 電線路 でんせんろ Đường dây điện
99 伝送路 でんそうろ Đường truyền
100 銅帯 どうたい Thanh đồng

3. Từ vựng Vật liệu điện 101 – 150

STT Từ vựng Cách đọc Nghĩa tiếng Việt
100 銅帯 どうたい Thanh đồng
101 同軸ケーブル どうじくけーぶる Cáp đồng trục
102 同心より線 どうしんよりせん Cáp đồng tâm
103 導体 どうたい Chất dẫn điện
104 導体最高許容温度 どうたいさいこうきょようおんど Nhiệt độ dây dẫn tối đa cho phép
105 特性インピーダンス とくせいいんぴーだんす Trở kháng đặc tính
106 トロリーバスダクト とろりーばすだくと Hệ thống dẫn busway - busduct
107 ネオン電線 ねおんでんせん Dây điện neon
108 ねじ込形電線コネクタ ねじこみけいでんせんこねくた Cút nối dây điện kiểu xoắn
109 バインド線 ばいんどせん Dây buộc lõi thép vỏ nhựa
110 バスダクト ばすだくと Hệ thống thanh dẫn điện busduct
111 裸電線 はだかでんせん Dây điện trần
112 光ケーブル ひかりけーぶる Cáp quang
113 光ファイバーケーブル ひかりふぁいばーけーぶる Cáp quang Fiber
114 引込口 ひきこみぐち Đầu vào
115 引込線 ひきこみせん Đường dây dẫn
116 引込線取付点 ひきこみせんとりつけてん Điểm gắn dây dẫn
117 引込用ビニル絶縁電線 ひきこみようびにるぜつえんでんせん Dây dẫn nhựa cách điện
118 引下げ導線 ひきさげどうせん Dây dẫn (nối từ cột thu lôi   xuống đất)
119 非シールド対より線 ひしーるどたいよりせん Đây là một trong những phân loại   của dây bện (dây được làm bằng cách xoắn hai dây đồng thành một dây), và nó   là dây bện có phần dây đồng không được bảo vệ bằng lá nhôm. Hay còn được gọi   tắt là UTP
120 ビニル絶縁電線 びにるぜつえんでんせん Cáp cách điện vinyl
121 ビニル絶縁ビニルシースケーブル びにるぜつえんびにるしーすけーぶる Cáp dẫn điện vỏ bằng nhựa cách   nhiệt
122 表示線継電方式 ひょうじせんけいでんほうしき Hệ thống bảng hướng dẫn cách đi   dây điện
123 フィーダバスダクト ふぃーだばすだくと Feeder busduct
124 複合ケーブル ふくごうけーぶる Cáp điện nhiều lõi
125 複式配線 ふくしきはいせん Ổ cắm đôi
126 プラグインバスダクト ぷらぐいんばすだくと Plug-in busduct
127 フラットケーブル ふらっとけーぶる Cáp ruy băng
128 フロアヒーティング ふろあひーてぃんぐ Sàn sưởi ấm
129 分岐接続 ぶんきせつぞく Kết nối phân nhánh
130 分岐線 ぶんきせん Dây phân nhánh
131 ペア線 ぺあせん Dây điện đôi
132 平衡対ケーブル へいこうついけーぶる Cặp dây cân bằng
133 補償導線 ほしょうどうせん Dây dẫn bù
134 ボンディング ぼんでぃんぐ Hệ thống điện bonding
135 ボンド線 ぼんどせん Dây trần không có lớp cách điện
136 マイクロホンコード まいくろほんこーど Dây micro
137 巻線 まきせん Cuộn cáp trong động cơ, máy biến   áp
138 マルチモード光ファイバー まるちもーどひかりふぁいばー Sợi quang đa mode
139 水トリー みずとりー Hiện tượng phóng điện hồ quang
140 屋側電線路 おくそくでんせんろ Đường dây điện phía ngoài
141 屋側配線 おくそくはいせん Dây điện đi trong nhà
142 軟銅線 なんどうせん Dây đồng trần
143 融着接続 ゆちゃくせつぞく Hàn nối cáp quang
144 床暖房 ゆかだんぼう Sàn sưởi ấm
145 より合わせの方向 よりあわせのほうこう Hướng xoắn
146 ルーフヒーティング るーふひーてぃんぐ Trần sưởi
147 連接引込線 れんせつひきこみせん Dây dẫn kết nối
148 ロードヒーティング ろーどひーてぃんぐ Đường có hệ thống sưởi (tránh   tuyết đọng quá nhiều gây trơn trượt vào mùa đông)
149 漏えい同軸ケーブル ろうえいどうじくけーぶる Dây cáp đầu dò đồng trục
150 露出配線 ろしゅつはいせん Hệ thống điện lộ thiên (không âm   tường)

Trên đây là tổng hợp danh sách các từ vựng tiếng Nhật ngành Điện về dây dẫn và cách điện, các bạn có thể xem các chủ đề khác theo các bài phía dưới.

Bài cùng chủ đề